Hình nền cho cannoned
BeDict Logo

cannoned

/ˈkænənd/ /ˈkænəndɪd/

Định nghĩa

verb

Bắn phá bằng đại bác, pháo kích.

Ví dụ :

Bọn hải tặc pháo kích dữ dội chiếc tàu buôn, với hy vọng cướp được hàng hóa của nó.