Hình nền cho cartel
BeDict Logo

cartel

/kɑːˈtɛl/ /kɑɹˈtɛl/

Định nghĩa

noun

Tổ chức độc quyền, Liên minh độc quyền.

Ví dụ :

"car cartel"
Tổ chức độc quyền xe hơi.
noun

Hiệp ước trao trả tù binh.

Ví dụ :

Hiệp ước giữa hai trường quy định việc trao đổi những học sinh giỏi toán nhất của họ để đổi lấy một tuần học kèm chung.