Hình nền cho carven
BeDict Logo

carven

/ˈkɑːrvən/ /ˈkɑːrvɪn/

Định nghĩa

verb

Khắc, đục, chạm trổ.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã chạm trổ những hoa văn phức tạp lên bức tượng gỗ.
verb

Khắc đường, trượt khắc.

Ví dụ :

Người trượt tuyết điêu luyện khắc đường xuống núi, để lại những đường trượt hình vòng cung gọn gàng và mượt mà trên tuyết.
adjective

Được chạm khắc, được đẽo gọt, công phu, tinh xảo.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một chiếc rương gỗ sồi chạm khắc tuyệt đẹp, bề mặt phủ kín những cảnh sinh hoạt của động vật rừng vô cùng tinh xảo.