Hình nền cho caucasians
BeDict Logo

caucasians

/kɔˈkeɪʒənz/ /kɔˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Người da trắng vùng Kavkaz.

Ví dụ :

"Many Caucasians live in the region of the Caucasus Mountains. "
Nhiều người da trắng vùng Kavkaz sinh sống ở khu vực dãy núi Kavkaz.
noun

Ngữ hệ Kavkaz.

Ví dụ :

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu ngữ hệ Kavkaz để hiểu về sự đa dạng của các ngữ hệ được sử dụng ở vùng núi giữa Biển Đen và Biển Caspian.
noun

Bạch Nga.

Ví dụ :

Anh ấy gọi ba ly Bạch Nga ở quầy bar, một cho mình và hai cho hai người bạn vốn là fan của phim "The Big Lebowski".