BeDict Logo

caucasian

/kɔˈkeɪʒən/ /kɔˈkeɪʒiən/
Hình ảnh minh họa cho caucasian: Thuộc vùng Kavkaz, người da trắng.
adjective

Thuộc vùng Kavkaz, người da trắng.

Triển lãm ở viện bảo tàng trưng bày những tấm thảm truyền thống của vùng Kavkaz, vốn nổi tiếng với hoa văn phức tạp và màu sắc rực rỡ.

Hình ảnh minh họa cho caucasian: Da trắng, thuộc chủng tộc da trắng.
 - Image 1
caucasian: Da trắng, thuộc chủng tộc da trắng.
 - Thumbnail 1
caucasian: Da trắng, thuộc chủng tộc da trắng.
 - Thumbnail 2
adjective

Trong hồ sơ bệnh án, bác sĩ ghi chú rằng bệnh nhân thuộc chủng tộc da trắng (Caucasian).