Hình nền cho caucasian
BeDict Logo

caucasian

/kɔˈkeɪʒən/ /kɔˈkeɪʒiən/

Định nghĩa

noun

Người Kavkaz.

Ví dụ :

Nhà nhân chủng học đó chuyên nghiên cứu về sự đa dạng văn hóa của vùng Kavkaz, bao gồm cả phong tục tập quán của nhiều người Kavkaz khác nhau.
adjective

Thuộc vùng Kavkaz, người da trắng.

Ví dụ :

Triển lãm ở viện bảo tàng trưng bày những tấm thảm truyền thống của vùng Kavkaz, vốn nổi tiếng với hoa văn phức tạp và màu sắc rực rỡ.
adjective

Ví dụ :

Trong hồ sơ bệnh án, bác sĩ ghi chú rằng bệnh nhân thuộc chủng tộc da trắng (Caucasian).