Hình nền cho chary
BeDict Logo

chary

/ˈtʃɛəɹi/

Định nghĩa

adverb

Thận trọng, dè dặt.

In a chary manner.

Ví dụ :

Cô ấy tiêu tiền rất dè dặt, mỗi tuần đều tiết kiệm một ít.
adjective

Trân trọng, yêu quý, quý giá.

Ví dụ :

Dù đã sờn cũ và phai màu, cuốn album ảnh cũ vẫn rất quý giá đối với cô, tượng trưng cho những kỷ niệm trân trọng về ông bà của cô.