noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường zíc zắc, khúc cua gấp, chướng ngại vật (tạm thời). A temporary barrier, or serpentine curve, on a vehicular path, especially one designed to reduce speed. Ví dụ : "The construction workers added chicanes to the road to slow down traffic in the work zone. " Công nhân xây dựng đã thêm các đường zíc zắc vào đường để giảm tốc độ xe cộ trong khu vực thi công. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốn lá không quân, bộ không quân. The holding of a hand without trumps, or the hand itself. It counts as simple honours. Ví dụ : ""At the bridge table, Aunt Millie was quite pleased, as her hand showed chicanes and she knew they would count towards her score." " Tại bàn đánh bài bridge, dì Millie rất hài lòng vì bộ bài của dì có bốn lá không quân, và dì biết chúng sẽ được tính vào điểm số của dì. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói quanh co, Sự lừa bịp. Chicanery. Ví dụ : "The politician's speech was full of chicanes, making it difficult to understand his true intentions. " Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy những lời nói quanh co, khiến cho việc hiểu được ý định thật sự của ông ta trở nên khó khăn. politics government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa lọc, dùng thủ đoạn. To use chicanery, tricks or subterfuge. Ví dụ : "The used car salesman chicaned his customers by hiding the car's accident history. " Người bán xe cũ đã lừa lọc khách hàng bằng cách giấu diếm lịch sử tai nạn của xe. politics government action communication attitude moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, gian trá. To deceive. Ví dụ : "The car salesman tried to chicane us into buying a more expensive model by hiding the details about its high repair costs. " Người bán xe đã cố gắng lừa bịp chúng tôi mua một mẫu xe đắt tiền hơn bằng cách giấu nhẹm thông tin về chi phí sửa chữa cao của nó. moral character attitude action business communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc