Hình nền cho chicanes
BeDict Logo

chicanes

/ʃɪˈkeɪnz/ /tʃɪˈkeɪnz/

Định nghĩa

noun

Đường zíc zắc, khúc cua gấp, chướng ngại vật (tạm thời).

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã thêm các đường zíc zắc vào đường để giảm tốc độ xe cộ trong khu vực thi công.
noun

Bốn lá không quân, bộ không quân.

Ví dụ :

Tại bàn đánh bài bridge, dì Millie rất hài lòng vì bộ bài của dì có bốn lá không quân, và dì biết chúng sẽ được tính vào điểm số của dì.