noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn đường gấp khúc, khúc cua chữ chi. A temporary barrier, or serpentine curve, on a vehicular path, especially one designed to reduce speed. Ví dụ : "The organizers added a chicane to the bike path to slow down cyclists near the playground. " Ban tổ chức đã thêm một đoạn đường gấp khúc vào đường xe đạp để giảm tốc độ của người đi xe đạp gần khu vui chơi. vehicle traffic way sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạ́. The holding of a hand without trumps, or the hand itself. It counts as simple honours. Ví dụ : ""After discarding aggressively, Margaret was left with a chicane in spades, giving her extra points at the end of the bridge hand." " Sau khi bỏ bài quyết liệt, Margaret còn lại một cạ́ chất bích, giúp cô ấy có thêm điểm vào cuối ván bài bridge. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian trá, sự lừa bịp. Chicanery. Ví dụ : "The company's explanation for the sudden price increase seemed like pure chicane designed to confuse customers. " Lời giải thích của công ty về việc tăng giá đột ngột nghe có vẻ là một sự gian trá trắng trợn, được dựng lên để làm khách hàng hoang mang. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, dùng thủ đoạn. To use chicanery, tricks or subterfuge. Ví dụ : "The student tried to chicane the teacher by claiming his dog ate his homework, hoping to avoid a bad grade. " Cậu học sinh đã cố lừa bịp thầy giáo bằng cách nói dối rằng chó ăn mất bài tập về nhà, hy vọng tránh bị điểm kém. action politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, đánh lừa, gian dối. To deceive. Ví dụ : "The salesman tried to chicane me into buying the extended warranty by exaggerating the potential problems with the car. " Người bán hàng đã cố gắng lừa bịp tôi mua gói bảo hành mở rộng bằng cách phóng đại những vấn đề tiềm ẩn của chiếc xe. moral character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc