Hình nền cho chicane
BeDict Logo

chicane

/t͡ʃɪˈkeɪn/

Định nghĩa

noun

Đoạn đường gấp khúc, khúc cua chữ chi.

Ví dụ :

Ban tổ chức đã thêm một đoạn đường gấp khúc vào đường xe đạp để giảm tốc độ của người đi xe đạp gần khu vui chơi.