noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống trượt, máng trượt. A framework, trough or tube, upon or through which objects are made to slide from a higher to a lower level, or through which water passes to a wheel. Ví dụ : "The firefighters quickly used the chutes to slide the supplies down from the upper floors of the burning building. " Lính cứu hỏa nhanh chóng sử dụng máng trượt để trượt đồ tiếp tế xuống từ các tầng trên của tòa nhà đang cháy. architecture building structure machine technology utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thác nước, ghềnh. A waterfall or rapid. Ví dụ : "The kayakers expertly navigated the powerful chutes, thrilled by the rush of water. " Những người chèo thuyền kayak điêu luyện vượt qua những ghềnh nước mạnh mẽ, vô cùng phấn khích trước dòng nước xiết. geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổng xuất chuồng. The pen in which an animal is confined before being released in a rodeo. Ví dụ : "The nervous bull pawed the ground inside the chutes, waiting for the gate to open at the rodeo. " Con bò đực bồn chồn cào cào đất bên trong cổng xuất chuồng, chờ cổng mở ra tại trường đấu rodeo. animal sport agriculture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dù. A parachute. Ví dụ : "The skydivers checked their chutes carefully before jumping out of the plane. " Những người nhảy dù kiểm tra dù của họ cẩn thận trước khi nhảy ra khỏi máy bay. vehicle military technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc