Hình nền cho pawed
BeDict Logo

pawed

/pɔd/ /pɑd/

Định nghĩa

verb

Bới, đào bới (bằng chân).

Ví dụ :

Con gấu trúc dùng chân bới tung thùng rác bị đổ, vung vãi bã cà phê và vỏ chuối khắp nơi.