noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tài, áo quan. A rectangular closed box in which the body of a dead person is placed for burial. Ví dụ : "The carpenter built six wooden coffins for the funeral home. " Người thợ mộc đã đóng sáu quan tài bằng gỗ cho nhà tang lễ. body ritual tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tài. The eighth Lenormand card. Ví dụ : "The Lenormand reader saw the coffins card and predicted a difficult ending. " Người đọc bài Lenormand thấy lá Quan tài và dự đoán một kết thúc khó khăn. astrology sign supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tài. A basket. Ví dụ : "The market vendor displayed her woven coffins filled with fresh fruit. " Người bán hàng ở chợ trưng bày những chiếc quan tài đan của mình chứa đầy trái cây tươi. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo quan làm bằng bột, vỏ bánh. A casing or crust, or a mold, of pastry, as for a pie. Ví dụ : "The baker carefully shaped the savory mixture into individual meat coffins before baking them to a golden brown. " Người thợ làm bánh cẩn thận tạo hình hỗn hợp mặn thành những vỏ bánh hình chữ nhật nhỏ, chứa thịt bên trong, trước khi nướng chúng đến khi vàng ruộm. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. A conical paper bag, used by grocers. Ví dụ : "The grocer filled several coffins with sugar for Mrs. Peterson, as she was baking many cakes for the church bazaar. " Người bán tạp hóa đổ đường vào mấy cái túi giấy hình nón cho bà Peterson, vì bà ấy đang nướng rất nhiều bánh ngọt cho hội chợ từ thiện của nhà thờ. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Guốc chân (ngựa). The hollow crust or hoof of a horse's foot, below the coronet, in which is the coffin bone. Ví dụ : "The farrier carefully examined the horse's coffins for any signs of cracks or infection. " Người thợ rèn cẩn thận kiểm tra guốc chân con ngựa để tìm dấu hiệu của vết nứt hoặc nhiễm trùng. anatomy animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tài chứa chất thải hạt nhân. A storage container for nuclear waste. Ví dụ : "Engineers are designing stronger coffins to safely store nuclear waste deep underground for thousands of years. " Các kỹ sư đang thiết kế những quan tài chứa chất thải hạt nhân chắc chắn hơn để lưu trữ chất thải hạt nhân an toàn dưới lòng đất hàng ngàn năm. environment material utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào quan tài, tống vào quan tài. To place in a coffin. Ví dụ : "The funeral home staff will coffin the deceased before the viewing. " Nhân viên nhà tang lễ sẽ cho người đã khuất vào quan tài trước khi mọi người đến viếng. ritual body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc