Hình nền cho coffins
BeDict Logo

coffins

/ˈkɔfɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã đóng sáu quan tài bằng gỗ cho nhà tang lễ.
noun

Áo quan làm bằng bột, vỏ bánh.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh cẩn thận tạo hình hỗn hợp mặn thành những vỏ bánh hình chữ nhật nhỏ, chứa thịt bên trong, trước khi nướng chúng đến khi vàng ruộm.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

"The grocer filled several coffins with sugar for Mrs. Peterson, as she was baking many cakes for the church bazaar. "
Người bán tạp hóa đổ đường vào mấy cái túi giấy hình nón cho bà Peterson, vì bà ấy đang nướng rất nhiều bánh ngọt cho hội chợ từ thiện của nhà thờ.
noun

Quan tài chứa chất thải hạt nhân.

Ví dụ :

Các kỹ sư đang thiết kế những quan tài chứa chất thải hạt nhân chắc chắn hơn để lưu trữ chất thải hạt nhân an toàn dưới lòng đất hàng ngàn năm.