Hình nền cho coif
BeDict Logo

coif

/kwɑf/

Định nghĩa

noun

Kiểu tóc.

Ví dụ :

Kiểu tóc cầu kỳ của cô dâu được trang trí bằng hoa và ngọc trai.
noun

Ví dụ :

Cô bé đội một chiếc mũ trùm đầu trắng đơn giản để bảo vệ tóc khi giúp bà làm vườn.
noun

Mũ trụ, giáp đầu.

Ví dụ :

Người hiệp sĩ cẩn thận chỉnh lại chiếc mũ trụ, một loại giáp đầu bằng xích, trước khi đội mũ giáp lên, đảm bảo đầu của mình được bảo vệ hoàn toàn bởi lớp giáp xích.
noun

Mũ trùm đầu, khăn trùm đầu.

Ví dụ :

Trong phòng xử án, bộ tóc giả phủ phấn của vị thẩm phán nằm trên chiếc mũ trùm đầu trắng truyền thống, một phần trong trang phục chính thức của ông.