BeDict Logo

empires

/ˈempaɪərz/
Hình ảnh minh họa cho empires: Đế quốc, cường quốc, bá quốc.
noun

Đế quốc, cường quốc, bá quốc.

Các đế quốc La Mã và Anh từng kiểm soát những vùng lãnh thổ rộng lớn và nhiều dân tộc khác nhau, tất cả đều phải cống nạp cho chính quyền trung ương.

Hình ảnh minh họa cho empires: Đế chế, cơ đồ, vương triều.
noun

Đế chế, cơ đồ, vương triều.

Những công ty công nghệ như Apple và Google đã xây dựng những cơ đồ khổng lồ, có sức ảnh hưởng đến cách mọi người giao tiếp và tiếp cận thông tin trên toàn thế giới.