

empires
/ˈempaɪərz/
noun

noun

noun
Đế quốc, cường quốc, bá quốc.

noun
Đế chế, cơ đồ, vương triều.
Những công ty công nghệ như Apple và Google đã xây dựng những cơ đồ khổng lồ, có sức ảnh hưởng đến cách mọi người giao tiếp và tiếp cận thông tin trên toàn thế giới.

