Hình nền cho empires
BeDict Logo

empires

/ˈempaɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"the Russian empire"
Đế chế Nga.
noun

Đế chế, đế quốc.

Ví dụ :

"The Empire of Vietnam was a short-lived client state of Japan governing Vietnam between March 11 and August 23, 1945."
Đế quốc Việt Nam là một quốc gia chư hầu tồn tại trong thời gian ngắn của Nhật Bản, cai trị Việt Nam từ ngày 11 tháng 3 đến ngày 23 tháng 8 năm 1945.
noun

Đế quốc, cường quốc, bá quốc.

Ví dụ :

Các đế quốc La Mã và Anh từng kiểm soát những vùng lãnh thổ rộng lớn và nhiều dân tộc khác nhau, tất cả đều phải cống nạp cho chính quyền trung ương.
noun

Đế chế, cơ đồ, vương triều.

Ví dụ :

Những công ty công nghệ như AppleGoogle đã xây dựng những cơ đồ khổng lồ, có sức ảnh hưởng đến cách mọi người giao tiếp và tiếp cận thông tin trên toàn thế giới.