Hình nền cho consumerism
BeDict Logo

consumerism

/kənˈsuːmərɪzəm/ /kəmˈsuːmərɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa tiêu dùng có ý thức, bảo vệ người tiêu dùng.

Ví dụ :

Cam kết của công ty đối với chủ nghĩa tiêu dùng có ý thức, bảo vệ người tiêu dùng đảm bảo rằng khách hàng cảm thấy an tâm và tin tưởng khi mua sản phẩm của họ.
noun

Chủ nghĩa tiêu dùng, sự tiêu thụ.

Ví dụ :

Chính phủ tin rằng chủ nghĩa tiêu dùng, bằng cách khuyến khích người dân mua nhiều hàng hóa hơn, sẽ giúp các doanh nghiệp phát triển và tạo ra công ăn việc làm.