Hình nền cho corridors
BeDict Logo

corridors

/ˈkɔːrɪdɔːrz/ /ˈkɔːrɪdərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ chạy ùa xuống các hành lang của trường, háo hức vì sắp được nghỉ hè.
noun

Hành lang bao quanh công sự, hành lang phòng thủ.

Ví dụ :

Pháo đài cổ có những hành lang phòng thủ hẹp chạy dọc bên trong các bức tường dày, giúp binh lính di chuyển bí mật từ tháp canh này sang tháp canh khác.