BeDict Logo

corridors

/ˈkɔːrɪdɔːrz/ /ˈkɔːrɪdərz/
Hình ảnh minh họa cho corridors: Hành lang bao quanh công sự, hành lang phòng thủ.
noun

Hành lang bao quanh công sự, hành lang phòng thủ.

Pháo đài cổ có những hành lang phòng thủ hẹp chạy dọc bên trong các bức tường dày, giúp binh lính di chuyển bí mật từ tháp canh này sang tháp canh khác.