noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu óc, trí não. The head; the brain. Ví dụ : "Even though he forgot his notes, Mark used his headpiece and aced the presentation. " Dù quên hết giấy ghi chú, Mark đã dùng đầu óc của mình và thành công rực rỡ trong bài thuyết trình. body mind organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ, khăn trùm đầu, đồ đội đầu. Something covering the head. Ví dụ : "The bride wore a beautiful headpiece made of pearls and lace. " Cô dâu đội một món đồ trang sức đội đầu tuyệt đẹp làm bằng ngọc trai và ren. wear appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ bảo hiểm. Protecting cover for the head; a helmet. Ví dụ : "The construction worker wore a hard headpiece to protect his head from falling debris. " Người công nhân xây dựng đội mũ bảo hiểm cứng để bảo vệ đầu khỏi các mảnh vỡ rơi xuống. wear military body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai nghe. A headset. Ví dụ : "The customer service representative adjusted her headpiece to better hear the caller's request. " Nhân viên dịch vụ khách hàng điều chỉnh tai nghe để nghe rõ hơn yêu cầu của người gọi. technology electronics communication device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận của mũ, mũ đội đầu. A headstall. Ví dụ : "The leather headpiece kept the horse's bit securely in its mouth during the ride. " Cái mũ da (hoặc dây da) giữ chắc chắn miếng ngậm trong miệng ngựa suốt chuyến đi. wear animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu trang, tiêu đề trang trí. A decorative page heading used at the start of volumes or chapters. Ví dụ : "The new edition of the book features a beautiful headpiece at the beginning of each chapter, making it more visually appealing. " Ấn bản mới của cuốn sách này có phần đầu trang (tiêu đề trang trí) rất đẹp ở mỗi chương, làm cho cuốn sách trở nên hấp dẫn hơn về mặt hình ảnh. art writing literature style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu, phần đầu, món đồ trên đầu. The top piece or part of various things. Ví dụ : "The chef replaced the headpiece on the food processor after washing it. " Sau khi rửa máy xay thực phẩm xong, đầu bếp đã lắp lại phần đầu của máy. part item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc