Hình nền cho headpiece
BeDict Logo

headpiece

/ˈhɛdˌpis/ /ˈhɛdˌpiːs/

Định nghĩa

noun

Đầu óc, trí não.

Ví dụ :

Dù quên hết giấy ghi chú, Mark đã dùng đầu óc của mình và thành công rực rỡ trong bài thuyết trình.
noun

Đầu trang, tiêu đề trang trí.

Ví dụ :

Ấn bản mới của cuốn sách này có phần đầu trang (tiêu đề trang trí) rất đẹp ở mỗi chương, làm cho cuốn sách trở nên hấp dẫn hơn về mặt hình ảnh.