noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng giả, đồ giả, hàng nhái. A non-genuine article; a fake. Ví dụ : "The store owner removed the counterfeits from the shelf and called the police. " Chủ cửa hàng đã dẹp hết hàng giả khỏi kệ và gọi cảnh sát. business economy finance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ giả, hàng nhái, kẻ làm giả. One who counterfeits; a counterfeiter. Ví dụ : "The police arrested several counterfeits who were selling fake designer handbags at the market. " Cảnh sát đã bắt giữ một vài kẻ làm hàng giả đang bán túi xách hàng hiệu nhái ở chợ. person business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, đồ giả, hàng nhái. That which resembles another thing; a likeness; a portrait; a counterpart. Ví dụ : "The museum exhibited ancient coins and their counterfeits to show how forgers tried to fool collectors. " Viện bảo tàng trưng bày những đồng xu cổ và bản sao giống hệt của chúng để cho thấy những kẻ làm giả đã cố gắng lừa gạt những nhà sưu tầm như thế nào. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng giả, đồ giả, kẻ giả mạo. An impostor; a cheat. Ví dụ : "The detective was skilled at identifying counterfeits posing as famous art collectors, trying to sell fake paintings. " Thám tử đó rất giỏi trong việc nhận ra những kẻ giả mạo làm nhà sưu tập nghệ thuật nổi tiếng, đang cố gắng bán tranh giả. person character business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giả, giả mạo, nhái. To falsely produce what appears to be official or valid; to produce a forged copy of. Ví dụ : "to counterfeit the signature of another, coins, notes, etc." Làm giả chữ ký của người khác, tiền xu, tiền giấy, v.v. property law business finance government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giả, giả mạo. To produce a faithful copy of. Ví dụ : "The forger skillfully counterfeits twenty-dollar bills, making them almost impossible to distinguish from the real thing. " Tên tội phạm làm giả tiền hai mươi đô-la rất tài tình, đến nỗi tờ giả trông giống hệt tờ thật, khó mà phân biệt được. business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, bắt chước. To feign; to mimic. Ví dụ : "to counterfeit the voice of another person" Giả giọng người khác. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hiệu hóa, làm mất giá trị. (usually "be counterfeited") Of a turn or river card, to invalidate a player's hand by making a better hand on the board. Ví dụ : ""Her two pair was counterfeited when the river card made a full house on the board, meaning her hand was no longer the best." " Hai đôi của cô ấy bị vô hiệu hóa khi lá bài river tạo thành cù lũ trên bàn, nghĩa là bài của cô ấy không còn mạnh nhất nữa. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc