Hình nền cho counterfeits
BeDict Logo

counterfeits

/ˈkaʊntərfeɪts/ /ˈkaʊntərfɪts/

Định nghĩa

noun

Hàng giả, đồ giả, hàng nhái.

Ví dụ :

Chủ cửa hàng đã dẹp hết hàng giả khỏi kệ và gọi cảnh sát.
noun

Giả, đồ giả, hàng nhái.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày những đồng xu cổ và bản sao giống hệt của chúng để cho thấy những kẻ làm giả đã cố gắng lừa gạt những nhà sưu tầm như thế nào.
verb

Vô hiệu hóa, làm mất giá trị.

Ví dụ :

Hai đôi của cô ấy bị vô hiệu hóa khi lá bài river tạo thành cù lũ trên bàn, nghĩa là bài của cô ấy không còn mạnh nhất nữa.