Hình nền cho cowfish
BeDict Logo

cowfish

/ˈkaʊfɪʃ/

Định nghĩa

noun

Cá bò hòm.

Any of genera Acanthostracion and Lactoria, of the boxfish family Ostraciidae.

Ví dụ :

Khi lặn biển ngắm san hô ở vùng nước trong vắt, chúng tôi thấy một con cá bò hòm nhỏ màu vàng, có sừng bé xíu bơi gần rặng san hô.
noun

Cá heo mũi chai California.

A common bottlenose dolphin of California, Tursiops truncatus gillii.

Ví dụ :

Trong chuyến đi ngắm cá voi ngoài khơi bờ biển California, hướng dẫn viên chỉ cho chúng tôi một đàn cá heo mũi chai California, lưu ý rằng chúng có màu sắc sẫm hơn so với các loài cá heo mũi chai khác.
noun

Cá bò hòm.

A marine plectognath fish, Acanthostracion quadricornis and allied species, having two projections, like horns, in front.

Ví dụ :

Khi lặn biển ngắm san hô ở vùng nước nông, trong veo, chúng tôi đã thấy một con cá bò hòm màu vàng rực rỡ với hai cái sừng nhỏ phía trên mắt.