Hình nền cho cp
BeDict Logo

cp

/ˌsiːˈpiː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để đảm bảo các ký tự tiếng Nhật hiển thị chính xác trên máy tính của bạn, bạn cần chỉ định `bảng mã` (cp, ánh xạ bộ ký tự) phù hợp cho mã hóa tiếng Nhật.
verb

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu chúng tôi so sánh các nhân vật chính trong tiểu thuyết để hiểu rõ hơn về động cơ của họ.