Hình nền cho comets
BeDict Logo

comets

/ˈkɑmɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tối qua, trong lớp khoa học, chúng ta đã học rằng sao chổi là những thiên thể băng giá từ vũ trụ, đôi khi có đuôi sáng rực khi chúng đến gần mặt trời.