Hình nền cho darter
BeDict Logo

darter

/ˈdɑːrtər/ /ˈdɑːrɾər/

Định nghĩa

noun

Người phóng lao, vật phóng nhanh.

Ví dụ :

Con chuồn chuồn, một loài vật phóng nhanh thoăn thoắt, bay vèo qua ao.
noun

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài gần con lạch, chúng tôi thấy một con phi tiêu sặc sỡ bơi vụt đi rất nhanh từ dưới một tảng đá.
noun

Cá phóng tiêu.

Any of the similar South American (and Panamanian) freshwater fish in the characin family Crenuchidae

Ví dụ :

Ở cửa hàng thú cưng, tôi thấy một bể cá đầy những con cá nhỏ, sặc sỡ, và người chủ giải thích rằng một vài con trong số đó là một loại cá phóng tiêu, loài cá bản địa của Nam Mỹ.