Hình nền cho dioptres
BeDict Logo

dioptres

/daɪˈɒptərz/ /daɪˈɑːptərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

""The optometrist prescribed new glasses with -2.5 dioptres to correct my daughter's nearsightedness." "
Bác sĩ nhãn khoa kê cho con gái tôi một cặp kính mới -2.5 đi-ốp để điều chỉnh tật cận thị của cháu.
noun

Ví dụ :

Vì công nghệ hiện đại có những phương pháp nhanh hơn, giáo sư giải thích rằng việc sử dụng máy vẽ sọ để tạo ra hình chiếu sọ chính xác giờ đây là một kỹ thuật gần như lỗi thời, chủ yếu được nghiên cứu vì ý nghĩa lịch sử của nó trong việc vẽ giải phẫu.