Hình nền cho diopters
BeDict Logo

diopters

/daɪˈɒptərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The eye doctor said I need glasses with -2.5 diopters to correct my nearsightedness. "
Bác sĩ nhãn khoa nói tôi cần kính có độ -2.5 đi-ốp để điều chỉnh tật cận thị.
noun

Độ điều chỉnh đi-ốp, núm điều chỉnh đi-ốp.

Ví dụ :

Ống nhòm này có phạm vi điều chỉnh độ đi-ốp từ cộng bốn đến trừ bốn để điều chỉnh sự khác biệt về thị lực giữa hai mắt tôi.
noun

Đoạn nhãn kế, dụng cụ vẽ sọ bằng phép chiếu.

Ví dụ :

Nhà nhân chủng học đã sử dụng đoạn nhãn kế để tạo ra những bản vẽ sọ chính xác, giúp họ hiểu rõ hơn về các đặc điểm khuôn mặt của người cổ đại.