Hình nền cho divan
BeDict Logo

divan

/dɪˈvæn/

Định nghĩa

noun

Hội đồng nhà nước Hồi giáo, Hội đồng Divan.

Ví dụ :

Trong thời Đế chế Ottoman, những quyết định quan trọng về đất nước thường được tranh luận kỹ lưỡng trong Hội đồng Divan (một hội đồng nhà nước Hồi giáo) trước khi trình lên Sultan (vua).
noun

Tuyển tập thơ, tập thơ.

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu đã dành nhiều năm dịch tập thơ cổ Ba Tư, qua đó hé lộ những cảm xúc đẹp đẽ và phức tạp của nhà thơ.