Hình nền cho drawling
BeDict Logo

drawling

/ˈdrɔːlɪŋ/ /ˈdrɑːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kéo dài lê thê, nói chậm rãi, ề à.

Ví dụ :

Thằng bé cứ nói chuyện kiểu kéo dài lê thê, rõ ràng là đang cố trì hoãn việc làm bài tập về nhà.
verb

Kéo dài giọng, nói chậm rãi.

Ví dụ :

Cậu sinh viên mệt mỏi, chán ngán bài giảng, kéo dài giọng trả lời các câu hỏi của giáo viên, làm cho mỗi từ nghe như dài lê thê hơn bình thường.
verb

Kéo dài giọng, nói lê thê.

Ví dụ :

Thằng bé tuổi teen, chán ngán bữa cơm gia đình, cứ kéo dài giọng trả lời các câu hỏi của mẹ, gần như chẳng buồn mở miệng.