Hình nền cho drawl
BeDict Logo

drawl

/dɹɔːl/ /dɹɔl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Her Texas drawl made "hello" sound like "hay-yuh-loh." "
Giọng lè nhè kiểu Texas của cô ấy khiến từ "hello" nghe như "hay-yuh-loh".
verb

Kéo dài giọng, nói chậm rãi.

Ví dụ :

Trong lớp học buổi chiều, cậu học sinh mệt mỏi thường kéo dài giọng khi trả lời, khiến mỗi từ nghe có vẻ chậm chạp và lê thê.
verb

Kéo dài giọng, nói lê thê.

Ví dụ :

Rõ ràng là chán nản với bài giảng, cậu học sinh bắt đầu kéo dài giọng trả lời mỗi khi giáo viên gọi đến.