BeDict Logo

escrows

/ˈeskroʊz/ /ˈeskroʊs/
Hình ảnh minh họa cho escrows: Ký quỹ, tiền ký quỹ, sự ủy thác có điều kiện.
noun

Số tiền mua xe mới được giữ trong tài khoản ký quỹ cho đến khi đại lý hoàn tất mọi thủ tục giấy tờ cần thiết và xe được giao.

Hình ảnh minh họa cho escrows: Ký quỹ, tiền ký quỹ.
noun

Ngân hàng quản lý các khoản tiền ký quỹ cho thuế tài sản và bảo hiểm nhà ở, đảm bảo các hóa đơn này được thanh toán đúng hạn ngay cả khi chủ nhà không trực tiếp chi trả.