BeDict Logo

eutectic

/juˈtɛk.tɪk/
Hình ảnh minh họa cho eutectic: Hỗn hợp eutecti, hợp kim eutecti.
noun

Hỗn hợp eutecti, hợp kim eutecti.

Chì hàn dùng trong điện tử thường là một hỗn hợp eutecti, nóng chảy đột ngột ở một nhiệt độ xác định để tạo ra mối nối đáng tin cậy.

Hình ảnh minh họa cho eutectic: Điểm eutectic, nhiệt độ eutectic.
noun

Điểm eutectic, nhiệt độ eutectic.

Điểm eutectic của loại hàn chì dùng trong điện tử rất quan trọng vì nó quyết định nhiệt độ thấp nhất mà chì có thể nóng chảy để tạo ra một mối nối đáng tin cậy.

Hình ảnh minh họa cho eutectic: Hòa tan dễ nóng chảy, có thành phần dễ nóng chảy.
adjective

Hỗn hợp dễ nóng chảy của muối và nước tan chảy ở nhiệt độ thấp hơn so với muối tinh khiết hoặc nước tinh khiết riêng lẻ, điều này khiến nó hữu ích để làm tan băng trên đường trong thời tiết lạnh.