Hình nền cho fetched
BeDict Logo

fetched

/fɛtʃt/

Định nghĩa

verb

Tìm về, mang về, đi lấy.

Ví dụ :

"The dog fetched the ball after I threw it. "
Con chó chạy đi lấy quả bóng về sau khi tôi ném nó.
verb

Ví dụ :

Anh ấy mồi máy bơm giếng bằng cách đổ nước xuống trên miệng bơm và bơm tay cầm thật mạnh cho đến khi nước bắt đầu chảy.