verb🔗ShareTìm về, mang về, đi lấy. To retrieve; to bear towards; to go and get."The dog fetched the ball after I threw it. "Con chó chạy đi lấy quả bóng về sau khi tôi ném nó.actionwayfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạt được, bán được. To obtain as price or equivalent; to sell for."If you put some new tyres on it, and clean it up a bit, the car should fetch about $5,000"Nếu bạn thay vỏ xe mới và dọn dẹp nó một chút, chiếc xe này có thể bán được khoảng 5.000 đô la.businesseconomyfinancecommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐem, Lấy, Mang về. To bring or get within reach by going; to reach; to arrive at; to attain; to reach by sailing."to fetch headway or sternway"Lấy đà tiến tới hoặc lùi lại.actionnauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạt được, tiến lên, hướng về phía. To bring oneself; to make headway; to veer; as, to fetch about; to fetch to windward."The sailboat fetched the harbor, despite the strong crosswinds. "Chiếc thuyền buồm tiến vào được bến cảng, dù gió ngang thổi mạnh.nauticalsailingactiondirectionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThở, thở dài. To take (a breath), to heave (a sigh)"After hearing the bad news, she fetched a deep sigh and lowered her head. "Sau khi nghe tin xấu, cô ấy thở dài một tiếng rồi cúi gằm mặt.physiologybodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐem lại, mang đến. To cause to come; to bring to a particular state."The news of her promotion fetched a smile to her face. "Tin cô ấy được thăng chức đã mang đến nụ cười trên khuôn mặt cô.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỉnh lại, hồi tỉnh. To recall from a swoon; to revive; sometimes with to."to fetch a man to"Làm cho một người đàn ông tỉnh lại.medicinephysiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiảm bớt, ném. To reduce; to throw."The heavy rain fetched the old shed down to the ground. "Cơn mưa lớn đã quật sập cái nhà kho cũ xuống đất.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐạt được, hoàn thành, thực hiện. To bring to accomplishment; to achieve; to make; to perform, with certain objects."to fetch a compass; to fetch a leap"Để thực hiện một vòng quay (bằng compa); để thực hiện một cú nhảy.achievementactionbusinessworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMồi. To make (a pump) draw water by pouring water into the top and working the handle."He fetched the well pump by pouring water down the top and pumping the handle vigorously until water started to flow. "Anh ấy mồi máy bơm giếng bằng cách đổ nước xuống trên miệng bơm và bơm tay cầm thật mạnh cho đến khi nước bắt đầu chảy.utilitymachinedevicetechnologyfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc