Hình nền cho fascicules
BeDict Logo

fascicules

/ˈfæʃɪkjuːlz/ /ˈfæʃɪkʌlz/

Định nghĩa

noun

Bó, chùm, cụm.

Ví dụ :

Người thủ thư cẩn thận sắp xếp các chùm bản nhạc rời trên giá.
noun

Ví dụ :

Trong buổi thực hành giải phẫu, sinh viên cẩn thận mổ xẻ mô cơ để tách và quan sát từng bó cơ.