Hình nền cho fieldwork
BeDict Logo

fieldwork

/ˈfildwɝk/ /ˈfiːldwɜːk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công việc đồng áng của người nông dân diễn ra trên những cánh đồng ngô ngập tràn ánh nắng.
noun

Thực địa, Nghiên cứu thực địa.

Ví dụ :

"I thought the fieldwork in the course I was taking was going to be hard, but it was just interviewing people."
Tôi tưởng là đợt thực địa trong khóa học tôi đang học sẽ khó lắm, ai dè chỉ là phỏng vấn người dân thôi.