Hình nền cho flatheads
BeDict Logo

flatheads

/ˈflætˌhɛdz/

Định nghĩa

noun

Cá bống dừa.

Any fish in the Platycephalidae family.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học biển cho chúng tôi xem ảnh của nhiều họ cá khác nhau, bao gồm cả loài cá bống dừa với cái đầu dẹt kỳ lạ.
noun

Đầu bằng, vít đầu bằng.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng vít đầu bằng để gắn mặt bàn bếp, như vậy các con vít sẽ không bị lồi ra ngoài.
noun

Động cơ xupáp cạnh, động cơ đầu bằng.

Ví dụ :

Chiếc máy kéo cũ đó dùng động cơ xupáp cạnh (động cơ đầu bằng), khiến nó chạy chậm hơn so với các mẫu mới hơn.