Hình nền cho forefoot
BeDict Logo

forefoot

/ˈfɔːrfʊt/ /ˈfɔːrˌfʊt/

Định nghĩa

noun

Bàn chân trước, chân trước.

Ví dụ :

Con chó dùng hai bàn chân trước để đẩy quả bóng về phía bọn trẻ.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra đường cong mũi tàu, đảm bảo sự kết nối chắc chắn giữa sống thuyền và trụ mũi để tăng cường sự ổn định cho phần mũi của con tàu.