Hình nền cho fossilize
BeDict Logo

fossilize

/ˈfɒs.ɪl.aɪz/

Định nghĩa

verb

Hóa thạch hóa, biến thành hóa thạch.

Ví dụ :

Qua hàng triệu năm, khoáng chất có thể ngấm vào xương và biến chúng thành hóa thạch, khiến chúng trở thành đá.
verb

Hóa thạch hóa, trở nên lỗi thời, trở nên cứng nhắc.

Ví dụ :

Những ý tưởng giáo dục của ông ấy đã trở nên lỗi thời rồi; ông ấy rất bảo thủ và không chịu tiếp thu bất kỳ phương pháp giảng dạy mới nào.
verb

Hóa đá, làm cho cứng nhắc, làm cho lỗi thời.

Ví dụ :

Những chính sách lỗi thời của công ty đang bắt đầu làm "hóa đá" sự đổi mới, khiến cho việc triển khai các ý tưởng mới trở nên khó khăn.