verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn. To make dirty. Ví dụ : "The toddler fouled his new white shirt with chocolate ice cream. " Đứa bé làm vấy bẩn chiếc áo sơ mi trắng mới của mình bằng kem sô-cô-la. appearance condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn. To besmirch. Ví dụ : "His reputation was fouled by the false accusations. " Danh tiếng của anh ấy đã bị vấy bẩn bởi những lời cáo buộc sai sự thật. appearance negative quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc nghẽn, làm tắc, cản trở. To clog or obstruct. Ví dụ : "The hair has fouled the drain." Tóc đã làm tắc nghẽn đường ống thoát nước. technical machine utility nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, vướng, làm vướng. To entangle. Ví dụ : "The kelp has fouled the prop." Tảo bẹ đã làm vướng chân vịt rồi. nautical sailing sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm lỗi. To make contact with an opposing player in order to gain advantage. Ví dụ : "Smith fouled him hard." Smith đã phạm lỗi thô bạo với anh ta. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trượt, đánh ra ngoài. To hit outside of the baselines. Ví dụ : "Jones fouled the ball off the facing of the upper deck." Jones đánh trượt bóng lên tận tầng trên khán đài. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc nghẽn, bị tắc, mắc kẹt. To become clogged. Ví dụ : "The drain fouled." Ống thoát nước bị tắc nghẽn rồi. technical machine function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, vướng, bị vướng. To become entangled. Ví dụ : "The prop fouled on the kelp." Cánh quạt bị vướng vào đám tảo bẹ. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm lỗi. To commit a foul. Ví dụ : "Smith fouled within the first minute of the quarter." Smith đã phạm lỗi ngay trong phút đầu tiên của hiệp đấu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng ra ngoài, phạm luật. To hit a ball outside of the baselines. Ví dụ : "Jones fouled for strike one." Jones đánh bóng ra ngoài, bị tính là strike đầu tiên. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc