Hình nền cho funked
BeDict Logo

funked

/fʌŋkt/

Định nghĩa

verb

Bốc mùi, hôi thối.

Ví dụ :

Đôi tất tập gym để trong tủ khóa cả cuối tuần, đến sáng thứ hai mở ra thì bốc mùi kinh khủng.
verb

Sợ hãi, chùn bước, thoái lui.

Ví dụ :

Maria đã luyện tập bài thuyết trình của mình cả ngày trời, nhưng khi thấy hội trường đông nghịt người, cô ấy sợ quá chùn bước và nhờ bạn diễn thuyết trước.