verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ ngược, giật lùi. (of a gun, cannon, Bunsen burner, etc.) To fire in the opposite direction, for example due to an obstruction in the barrel. Ví dụ : "The old shotgun backfired, sending sparks flying towards the surprised hunter. " Khẩu súng săn cũ bị giật lùi, bắn ra tia lửa về phía người thợ săn đang ngạc nhiên. technical weapon machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổ giật, đánh lửa sớm, xịt lửa. (of an engine) To experience a premature ignition of fuel or an ignition of exhaust gases, making a popping sound. Ví dụ : "The old car was backfiring loudly as it struggled to climb the hill, making a series of popping sounds. " Chiếc xe cũ nổ giật liên tục khi cố gắng leo dốc, phát ra hàng loạt tiếng lụp bụp. vehicle sound technical machine energy fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản tác dụng, lợi bất cập hại, gậy ông đập lưng ông. To fail in a manner that brings down further misfortune. Ví dụ : "His attempt to make money by importing luxury cars backfired horribly when fuel prices tripled." Việc anh ta cố gắng kiếm tiền bằng cách nhập xe hơi sang trọng đã phản tác dụng thảm hại khi giá xăng tăng gấp ba. outcome action situation event negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản tác dụng, tác dụng ngược, gậy ông đập lưng ông. A failure that leads to further misfortune. Ví dụ : "The company's cost-cutting measures proved to be a backfiring, leading to employee resignations and decreased productivity. " Các biện pháp cắt giảm chi phí của công ty hóa ra là một sự phản tác dụng, dẫn đến việc nhân viên xin nghỉ việc và năng suất giảm sút. outcome disaster negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc