noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy gaillard. A lively dance, popular in 16th- and 17th-century Europe. Ví dụ : "At the Renaissance fair, performers in colorful costumes danced a lively galliard to the music of a lute. " Tại hội chợ Phục Hưng, những người biểu diễn trong trang phục sặc sỡ đã nhảy điệu gaillard vui nhộn theo tiếng đàn lute. culture music dance entertainment history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy Galiac, nhạc điệu Galiac. The triple-time music for this dance. Ví dụ : "The lively galliard played during the school dance made everyone want to get up and move. " Điệu nhạc galiac sôi động được chơi trong buổi khiêu vũ ở trường khiến ai nấy đều muốn đứng lên nhún nhảy. music dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vui vẻ, người hoạt bát. A brisk, merry person. Ví dụ : "Even after a long day of work, Uncle Leo is a real galliard, always ready with a joke and a dance. " Dù làm việc cả ngày dài, chú Leo vẫn là một người rất vui vẻ hoạt bát, lúc nào cũng sẵn sàng kể chuyện cười và nhảy nhót. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu chữ galliard. An intermediate size of type alternatively equated with brevier (by Didot points) or bourgeois (by Fournier points and by size). Ví dụ : "The book printer chose a galliard for the body text, finding it more readable than smaller sizes but less bulky than larger fonts for the paperback edition. " Nhà in sách đã chọn kiểu chữ galliard cho phần nội dung chính, vì thấy nó dễ đọc hơn các cỡ chữ nhỏ hơn nhưng lại không cồng kềnh như các phông chữ lớn hơn cho ấn bản bìa mềm. type writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớn hở, hoạt bát, nhanh nhẹn. Gay; brisk; active. Ví dụ : "Even after a long day of work, my grandfather remains galliard, always ready to tell a joke and play with the grandchildren. " Dù đã làm việc cả ngày dài, ông tôi vẫn rất hớn hở, luôn sẵn sàng kể chuyện cười và chơi với các cháu. attitude character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc