Hình nền cho galliard
BeDict Logo

galliard

/ˈɡæliərd/ /ˈɡeɪljɑːrd/

Định nghĩa

noun

Điệu nhảy gaillard.

A lively dance, popular in 16th- and 17th-century Europe.

Ví dụ :

Tại hội chợ Phục Hưng, những người biểu diễn trong trang phục sặc sỡ đã nhảy điệu gaillard vui nhộn theo tiếng đàn lute.
noun

Kiểu chữ galliard.

Ví dụ :

Nhà in sách đã chọn kiểu chữ galliard cho phần nội dung chính, vì thấy nó dễ đọc hơn các cỡ chữ nhỏ hơn nhưng lại không cồng kềnh như các phông chữ lớn hơn cho ấn bản bìa mềm.