Hình nền cho glob
BeDict Logo

glob

/ɡlɒb/ /ɡlɑb/

Định nghĩa

noun

Hòn, cục, giọt.

Ví dụ :

Anh ấy cho một cục sơn vào cốc rồi tiếp tục sơn.
noun

Mẫu so khớp đường dẫn, so khớp mẫu.

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng kỹ thuật so khớp mẫu (glob) để tìm kiếm tất cả các tập tin bắt đầu bằng "report_" trong thư mục của học sinh.
noun

Giọt nhỏ màu, khối màu nhỏ.

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu chức năng của từng giọt màu nhỏ trong con đường parvocellular để hiểu rõ hơn về nhận thức màu sắc.