verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun trào, tuôn trào. To flow forth suddenly, in great volume. Ví dụ : "The water was gushing from the broken pipe in the street. " Nước đang tuôn trào ra từ cái ống nước bị vỡ trên đường. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trào ra, phun trào. To send (something) flowing forth suddenly in great volume. Ví dụ : "The old pipe burst, and water was gushing from the hole in the wall. " Ống nước cũ bị vỡ, và nước phun trào ra từ lỗ thủng trên tường. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun trào (nước), bắn (tinh dịch). (especially of a woman) To ejaculate during orgasm. physiology sex body anatomy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn trào, tán dương quá mức, xuýt xoa. To make an excessive display of enthusiasm, praise, or sentiment. Ví dụ : "After winning the award, Maria was gushing with excitement, thanking everyone repeatedly with tears in her eyes. " Sau khi đoạt giải, Maria vui sướng tuôn trào, liên tục cảm ơn mọi người với đôi mắt đẫm lệ. emotion character attitude communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phun trào, dòng chảy mạnh. The act or motion of something that gushes. Ví dụ : "The sudden gushing of water from the broken pipe flooded the kitchen floor. " Cái sự phun trào nước đột ngột từ đường ống bị vỡ đã làm ngập sàn bếp. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn trào, ồ ạt. Flowing forth suddenly or violently. Ví dụ : "The gushing water from the broken pipe flooded the basement. " Nước tuôn trào ồ ạt từ đường ống vỡ đã làm ngập tầng hầm. nature disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồng nhiệt, lai láng, tuôn trào. Inclined to gush; effusive. Ví dụ : "a gushing tourist" Một du khách nồng nhiệt quá mức. character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc