Hình nền cho heelers
BeDict Logo

heelers

/ˈhiːlərz/

Định nghĩa

noun

Gà đá cựa, Gà nòi đá cựa.

Ví dụ :

Nhà lai tạo gà đó rất ngưỡng mộ những con gà nòi đá cựa của mình, vốn nổi tiếng với những cú đá cựa mạnh mẽ và chính xác trong sới đá.
noun

Người bắt gót, vận động viên bắt gót bò.

Ví dụ :

Tại buổi rodeo, người bắt đầu lái conquay ngoặt nhanh chóng, tạo cơ hội tốt cho những người bắt gót có thể quăng dây vào hai chân sau của nó.