noun🔗ShareGà đá cựa, Gà nòi đá cựa. A gamecock that strikes well with its heels or spurs."The breeder admired his heelers, known for their powerful and accurate spur strikes in the pit. "Nhà lai tạo gà đó rất ngưỡng mộ những con gà nòi đá cựa của mình, vốn nổi tiếng với những cú đá cựa mạnh mẽ và chính xác trong sới đá.animalsportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGót giày, người chạy nhanh. A quick runner.""The school track team needed heelers for the relay race, so they held tryouts to find the fastest runners." "Đội điền kinh của trường cần những người chạy nhanh cho cuộc đua tiếp sức, vì vậy họ đã tổ chức các buổi thử sức để tìm ra những vận động viên chạy nhanh nhất.personsportachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChó chăn gia súc. A dog that readily comes to heel."The dog trainer praised the heelers for their obedience. "Huấn luyện viên chó khen ngợi những con chó chăn gia súc vì chúng rất nghe lời.animalsportagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ ăn bám, tay sai. A dependent and subservient hanger-on of a political patron."The mayor was constantly surrounded by heelers hoping for favors or appointments. "Thị trưởng lúc nào cũng bị bao vây bởi những kẻ ăn bám và tay sai, mong chờ được ban ơn hoặc bổ nhiệm vào vị trí nào đó.politicsgovernmentpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười bắt gót, vận động viên bắt gót bò. The rodeo performer who ropes the steer by its hind feet after the header has turned it."At the rodeo, the header turned the steer sharply, giving the heelers a clean shot at its back legs. "Tại buổi rodeo, người bắt đầu lái con bò quay ngoặt nhanh chóng, tạo cơ hội tốt cho những người bắt gót có thể quăng dây vào hai chân sau của nó.sportanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc