noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị đo thể tích cổ. Various former units of volume, particularly: Ví dụ : ""When researching historical grain measurements, I discovered that 'homers' were once used to measure barley in ancient Judea, but the exact volume varied by region." " Khi nghiên cứu về các đơn vị đo lường ngũ cốc cổ, tôi phát hiện ra rằng đơn vị "homer" từng được dùng để đo lường lúa mạch ở vùng Judea cổ đại, nhưng thể tích chính xác của nó lại khác nhau tùy theo từng vùng. amount unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hô-me. A former Hebrew unit of dry volume, about equal to 230 L or 6 1/2 US bushels. Ví dụ : ""In ancient times, a farmer might measure his grain harvest in homers, each holding about 230 liters." " Vào thời cổ đại, một người nông dân có thể đo lường vụ thu hoạch ngũ cốc của mình bằng hô-me, mỗi hô-me chứa khoảng 230 lít. amount unit history agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh bay, cú đánh home run. A four-base hit; a home run Ví dụ : "The first baseman hit a homer to lead off the ninth." Cầu thủ giữ vị trí số một đã có một cú đánh home run ngay đầu hiệp chín. sport entertainment game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ câu đưa thư. A homing pigeon Ví dụ : "Each of the pigeon fanciers released a homer at the same time." Mỗi người nuôi chim bồ câu đều thả một con bồ câu đưa thư cùng một lúc. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Fan cuồng, người hâm mộ cuồng nhiệt. A person who is extremely devoted to his favorite team. Ví dụ : "Joe is such a homer that he would never boo the Hometown Hobos, even if they are in last place in the league." Joe là một fan cuồng chính hiệu, đến nỗi dù đội Hometown Hobos có đội sổ giải đấu đi chăng nữa, anh ấy cũng không bao giờ la ó họ. sport person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc