BeDict Logo

insinuations

/ɪnˌsɪnjuˈeɪʃənz/ /ɪnˌsɪnjəˈweɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho insinuations: Lời bóng gió, sự ám chỉ.
noun

Lời bóng gió, sự ám chỉ.

Ngay cả khi không có những lời buộc tội trực tiếp, những lời bóng gió ám chỉ về sự không trung thực của anh ấy lan truyền rất nhanh trong văn phòng, làm tổn hại đến danh tiếng của anh.

Hình ảnh minh họa cho insinuations: Lời bóng gió, sự ám chỉ.
noun

Cô ấy dùng những lời bóng gió nhẹ nhàng và những lời khen ngợi để trở thành học sinh cưng của giáo viên.

Hình ảnh minh họa cho insinuations: Lời bóng gió, ám chỉ.
noun

Lời bóng gió, ám chỉ.

Trong buổi phỏng vấn, những lời bóng gió đầy thiện cảm và sự quyến rũ được trau chuốt của cô ấy đã nhanh chóng chiếm được cảm tình của người quản lý tuyển dụng.