Hình nền cho instrumentality
BeDict Logo

instrumentality

/ɪnstɹʊmɛnˈtalɪti/

Định nghĩa

noun

Phương tiện, sự hữu ích, tính công cụ.

Ví dụ :

"Education is a key instrumentality for social mobility. "
Giáo dục là một phương tiện quan trọng để thăng tiến xã hội.