Hình nền cho jolting
BeDict Logo

jolting

/ˈd͡ʒoʊltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xô mạnh, lắc mạnh, giật mạnh.

Ví dụ :

Xe buýt giật mạnh khiến hành khách bị xóc nảy lên mỗi khi vào cua.
adjective

Thô tục, dâm ô, khiêu dâm.

Ví dụ :

Màn trình diễn của diễn viên hài đó thật bất ngờ thô tục, đầy những câu chuyện cười tục tĩu khiến nhiều khán giả cảm thấy khó chịu.