Hình nền cho lisps
BeDict Logo

lisps

/lɪsps/

Định nghĩa

noun

Nói ngọng, tật nói ngọng.

Ví dụ :

Trước khi đi khám bác sĩ chuyên chữa tật nói, anh ấy từng bị nói ngọng rất nặng.
verb

Nói ngọng, nói lắp, xê xát.

To pronounce the consonant ‘s’ imperfectly; to give ‘s’ and ‘z’ the sounds of ‘th’ (/θ/). This is a speech impediment common among children.

Ví dụ :

"The little boy lisps when he tries to say "sun," making it sound like "thun." "
Cậu bé nói ngọng khi cố gắng nói từ "sun," khiến nó nghe như "thun".
verb

Nói lắp bắp, nói lí nhí.

To speak hesitatingly and with a low voice, as if afraid.

Ví dụ :

Khi được gọi trả lời câu hỏi trong lớp, cậu học sinh rụt rè lắp bắp nói, giọng lí nhí gần như không nghe thấy gì giữa tiếng ồn của máy điều hòa.