noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói ngọng, tật nói ngọng. The habit or an act of lisping. Ví dụ : "He used to have a terrible lisp before going to a speech therapist." Trước khi đi khám bác sĩ chuyên chữa tật nói, anh ấy từng bị nói ngọng rất nặng. phonetics language communication body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói ngọng, nói lắp, xê xát. To pronounce the consonant ‘s’ imperfectly; to give ‘s’ and ‘z’ the sounds of ‘th’ (/θ/). This is a speech impediment common among children. Ví dụ : "The little boy lisps when he tries to say "sun," making it sound like "thun." " Cậu bé nói ngọng khi cố gắng nói từ "sun," khiến nó nghe như "thun". language phonetics communication linguistics medicine body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói ngọng, nói lắp. To speak with imperfect articulation; to mispronounce, such as a child learning to talk. Ví dụ : "The little boy lisps when he tries to say "spaghetti," making it sound like "thpaghetti." " Khi cậu bé nói từ "spaghetti," cậu ấy nói ngọng, nghe thành "thpaghetti." language phonetics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói lắp bắp, nói lí nhí. To speak hesitatingly and with a low voice, as if afraid. Ví dụ : "When called on to answer the question in class, the shy student lisped, barely audible above the hum of the air conditioner. " Khi được gọi trả lời câu hỏi trong lớp, cậu học sinh rụt rè lắp bắp nói, giọng lí nhí gần như không nghe thấy gì giữa tiếng ồn của máy điều hòa. language communication sound person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói ngọng, nói líu lưỡi. To express by the use of simple, childlike language. Ví dụ : "The little girl, pretending to be a fairy princess, lisps her commands to the family dog, using simple words and gestures. " Cô bé, giả vờ là công chúa tiên, nói líu lưỡi ra lệnh cho con chó của gia đình, dùng những từ ngữ và cử chỉ đơn giản. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói thầm, rỉ rả, thì thầm. To speak with reserve or concealment; to utter timidly or confidentially. Ví dụ : "to lisp treason" Nói thì thầm những lời phản quốc. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc