Hình nền cho halter
BeDict Logo

halter

/ˈhɔːltə/ /ˈhɔltɚ/

Định nghĩa

noun

Dây thừng (dành cho gia súc).

Ví dụ :

Người nông dân dùng dây thừng (dành cho gia súc) để dắt con bê ra đồng cỏ.
noun

Ví dụ :

Hai quả thăng bằng nhỏ xíu của chuồn chuồn giúp nó giữ được vị trí khi bay lượn trên mặt ao.