Hình nền cho mainstreams
BeDict Logo

mainstreams

/ˈmeɪnstriːmz/

Định nghĩa

verb

Chính thống hóa, đại chúng hóa, làm cho phổ biến.

Ví dụ :

Internet giúp các từ lóng mới nhanh chóng trở nên phổ biến, nên những từ ngữ ban đầu chỉ là trò đùa trên mạng thường trở thành những từ thông dụng trong giao tiếp hàng ngày.
verb

Hòa nhập, hội nhập.

Ví dụ :

Việc hòa nhập học sinh khuyết tật vào các lớp học thông thường ngày càng trở nên phổ biến trong những năm gần đây, vì các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nhiều học sinh khuyết tật nhẹ được hòa nhập học tốt hơn so với những em không được hòa nhập.