Hình nền cho moralizes
BeDict Logo

moralizes

/ˈmɔːrəlaɪzɪz/ /ˈmɒrəlaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Đạo đức hóa, thuyết đạo đức.

Ví dụ :

Sau khi thấy bạn mình gian lận trong bài kiểm tra, David lên giọng dạy đời về tầm quan trọng của sự trung thực, mặc dù chính cậu ấy cũng từng lách luật trong quá khứ.
verb

Thuyết đạo, lên mặt đạo đức.

Ví dụ :

Sau khi thấy bạn mình gian lận trong bài kiểm tra, David lên mặt đạo đức, nói với bạn rằng việc giành lợi thế một cách không công bằng là không bao giờ đúng.
verb

Đạo đức hóa, giáo huấn.

Ví dụ :

Cô giáo đạo đức hóa hành vi của học sinh bằng cách giải thích tầm quan trọng của sự trung thực và tôn trọng.
verb

Thuyết đạo, giảng giải đạo đức, rút ra bài học luân lý.

Ví dụ :

Sau khi đọc xong câu chuyện ngụ ngôn, cô giáo giảng giải đạo đức, giải thích câu chuyện dạy chúng ta tầm quan trọng của sự trung thực.
verb

Giáo huấn, răn dạy đạo đức, thuyết đạo lý.

Ví dụ :

Cô giáo thường hay giáo huấn, dùng những câu chuyện để dạy học sinh phân biệt điều đúng sai.