Hình nền cho musette
BeDict Logo

musette

/mjuːˈzɛt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nhạc sĩ trình diễn kèn musette, một loại kèn túi nhỏ có cần bơm hơi với âm thanh nhẹ nhàng, trước khi chơi một giai điệu dân gian Pháp sôi động.
noun

Túi đeo vai, túi đựng đồ.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu chặng đua dài, người đi xe đạp chộp lấy cái túi đeo vai, trong đó đã có sẵn mấy thanh năng lượng và một chai nước.